Despicable Me - Home Sweet Home & House Rules

You're practicing as a guest. Sign in to save your progress, track streaks, and join a class.

Sign in

YouTube Lesson

Video lesson workspace

Stream the original lesson video with synchronized transcript, playback controls, and shadowing tools.

00:00:0000:00:00
Gru brings the girls home and sets the rules.

Transcript

Hide subtitlesFocus on listening first
Show translationVietnamese meaning
0:06
Gru

Okay, here we are. Home sweet home.

Được rồi, chúng ta đến nơi rồi. Nhà ấm cúng của ta.

0:15
Gru

Okay, here we are. Home sweet home.

Được rồi, chúng ta đến nơi rồi. Nhà ấm cúng của ta.

0:25
Gru

Okay, here we are. Home sweet home.

Được rồi, chúng ta đến nơi rồi. Nhà ấm cúng của ta.

0:34
Margo

So this is like your house.

Vậy đây giống như nhà của chú à.

0:43
Margo

So this is like your house.

Vậy đây giống như nhà của chú à.

0:51
Margo

So this is like your house.

Vậy đây giống như nhà của chú à.

0:59
Margo

Wait a sec. You're the guy who pretended he was a recorded message.

Đợi chút. Chú là người đã giả vờ làm tin nhắn thoại tự động.

1:08
Margo

Wait a sec. You're the guy who pretended he was a recorded message.

Đợi chút. Chú là người đã giả vờ làm tin nhắn thoại tự động.

1:16
Margo

Wait a sec. You're the guy who pretended he was a recorded message.

Đợi chút. Chú là người đã giả vờ làm tin nhắn thoại tự động.

1:25
Gru

No, that was someone else. No, that was someone else.

Không, đó là người khác.

1:36
Gru

No, that was someone else. Can I hold your hand?

Không, đó là người khác.

1:44
Agnes

Uh, no. Can I hold your hand?

Cháu có thể nắm tay chú không?

1:54
Agnes

Uh, no. Can I hold your hand?

Cháu có thể nắm tay chú không?

2:05
Gru

Uh, no.

Ờ, không.

2:13
Edith

When we got adopted by a bald guy, I thought this would be more like Annie.

Khi chúng ta được nhận nuôi bởi một người đầu hói, em cứ nghĩ mọi chuyện sẽ giống như phim Annie hơn.

2:22
Edith

When we got adopted by a bald guy, I thought this would be more like Annie.

Khi chúng ta được nhận nuôi bởi một người đầu hói, em cứ nghĩ mọi chuyện sẽ giống như phim Annie hơn.

2:31
Edith

When we got adopted by a bald guy, I thought this would be more like Annie.

Khi chúng ta được nhận nuôi bởi một người đầu hói, em cứ nghĩ mọi chuyện sẽ giống như phim Annie hơn.

2:40
Gru

Kyle, these are not treats. These are guests.

Kyle, đây không phải là thức ăn thưởng đâu. Đây là khách đấy.

2:47
Gru

Kyle, these are not treats. These are guests.

Kyle, đây không phải là thức ăn thưởng đâu. Đây là khách đấy.

2:55
Gru

Kyle, these are not treats. These are guests.

Kyle, đây không phải là thức ăn thưởng đâu. Đây là khách đấy.

3:01
Gru

Girls, this is Kyle, my dog.

Các cháu, đây là Kyle, con chó của ta.

3:10
Gru

Girls, this is Kyle, my dog.

Các cháu, đây là Kyle, con chó của ta.

3:18
Gru

Girls, this is Kyle, my dog.

Các cháu, đây là Kyle, con chó của ta.

3:27
Gru

As you can see, I have provided everything a child might need.

Như các cháu thấy đấy, ta đã cung cấp mọi thứ một đứa trẻ có thể cần.

3:40
Gru

As you can see, I have provided everything a child might need.

Như các cháu thấy đấy, ta đã cung cấp mọi thứ một đứa trẻ có thể cần.

3:53
Gru

As you can see, I have provided everything a child might need.

Như các cháu thấy đấy, ta đã cung cấp mọi thứ một đứa trẻ có thể cần.

4:05
Edith

Hey, somebody broke that.

Này, ai đó đã làm vỡ cái kia kìa.

4:12
Edith

Hey, somebody broke that.

Này, ai đó đã làm vỡ cái kia kìa.

4:18
Edith

Hey, somebody broke that.

Này, ai đó đã làm vỡ cái kia kìa.

4:25
Gru

Okay, clearly we need to set some rules. Okay, clearly we need to set some rules.

Được rồi, rõ ràng chúng ta cần đặt ra một số quy tắc.

4:36
Gru

Okay, clearly we need to set some rules.

Được rồi, rõ ràng chúng ta cần đặt ra một số quy tắc.

4:42
Gru

Rule number one, you will not touch anything.

Quy tắc số một, các cháu sẽ không chạm vào bất cứ thứ gì.

4:52
Gru

Rule number one, you will not touch anything.

Quy tắc số một, các cháu sẽ không chạm vào bất cứ thứ gì.

5:02
Gru

Rule number one, you will not touch anything.

Quy tắc số một, các cháu sẽ không chạm vào bất cứ thứ gì.

5:11
Margo

Uh-huh. What about the floor? Uh-huh. What about the floor?

Thế còn sàn nhà thì sao ạ?

5:18
Margo

Uh-huh. What about the floor? Yes, you may touch the floor.

Thế còn sàn nhà thì sao ạ?

5:27
Gru

Yes, you may touch the floor. Yes, you may touch the floor.

Được, các cháu có thể chạm vào sàn nhà.

5:36
Agnes

What about the air? Yes, you may touch the air. What about the air?

Thế còn không khí thì sao ạ?

5:44
Agnes

Yes, you may touch the air. What about the air?

Thế còn không khí thì sao ạ?

5:51
Gru

Yes, you may touch the air. What about this?

Được, các cháu có thể chạm vào không khí.

6:00
Edith

Where did you get that? Found it. What about this?

Thế còn cái này thì sao ạ?

6:10
Edith

Where did you get that? Found it. What about this?

Thế còn cái này thì sao ạ?

6:21
Gru

Where did you get that? Found it.

Cháu lấy cái đó ở đâu ra vậy?

6:28
Gru

Okay. Rule number two. You will not bother me while I'm working.

Được rồi. Quy tắc số hai. Các cháu sẽ không làm phiền ta khi ta đang làm việc.

6:36
Gru

Okay. Rule number two. You will not bother me while I'm working.

Được rồi. Quy tắc số hai. Các cháu sẽ không làm phiền ta khi ta đang làm việc.

6:43
Gru

Okay. Rule number two. You will not bother me while I'm working.

Được rồi. Quy tắc số hai. Các cháu sẽ không làm phiền ta khi ta đang làm việc.

6:50
Gru

Rule number three. You will not cry or whine or laugh or giggle or sneeze or burp or fart.

Quy tắc số ba. Các cháu sẽ không khóc, hay nhõng nhẽo, hay cười lớn, hay cười khúc khích, hay hắt hơi, hay ợ hơi, hay đánh rắm.

7:09
Gru

Rule number three, you will not cry or whine or laugh or giggle or sneeze or burp or fart.

Quy tắc số ba. Các cháu sẽ không khóc, hay nhõng nhẽo, hay cười lớn, hay cười khúc khích, hay hắt hơi, hay ợ hơi, hay đánh rắm.

7:28
Gru

Rule number three, you will not cry or whine or laugh or giggle or sneeze or burp or fart.

Quy tắc số ba. Các cháu sẽ không khóc, hay nhõng nhẽo, hay cười lớn, hay cười khúc khích, hay hắt hơi, hay ợ hơi, hay đánh rắm.

7:47
Margo

So no no no no no annoying sounds, right?

Vậy là không được phát ra tiếng động gây khó chịu đúng không ạ?

7:57
Margo

So no no no no annoying sounds, right?

Vậy là không được phát ra tiếng động gây khó chịu đúng không ạ?

8:07
Margo

So no no no no annoying sounds, right?

Vậy là không được phát ra tiếng động gây khó chịu đúng không ạ?

8:16
Agnes

Does this count as annoying? Very.

Cái này có tính là gây khó chịu không ạ?

8:30
Agnes

Does this count as annoying? Very.

Cái này có tính là gây khó chịu không ạ?

8:44
Agnes

Does this count as annoying? Very.

Cái này có tính là gây khó chịu không ạ?

9:01
Gru

Okay, here we are. Home sweet home. So, this is like your house.

Được rồi, chúng ta đến nơi rồi. Nhà ấm cúng của ta.

9:09
Margo

Wait a sec. You're the guy who pretended he was a recorded message. No, that was someone else.

Đợi chút. Chú là người đã giả vờ làm tin nhắn thoại tự động.

9:16
Agnes

Can I hold your hand? Uh, no.

Cháu có thể nắm tay chú không?

9:21
Edith

When we got adopted by a bald guy, I thought this would be more like Annie.

Khi chúng ta được nhận nuôi bởi một người đầu hói, em cứ nghĩ mọi chuyện sẽ giống như phim Annie hơn.

9:26
Gru

Kyle, these are not treats. These are guests. Girls, this is Kyle, my

Kyle, đây không phải là thức ăn thưởng đâu. Đây là khách đấy.

9:33
Gru

dog. As you can see, I have provided everything a child might need.

con chó của ta.

9:40
Edith

Hey. Oh, somebody broke that. Okay, clearly we need to set some rules.

Này.

9:46
Gru

Rule number one, you will not touch anything. Uh-huh. What about the floor? Yes, you may touch the floor.

Quy tắc số một, các cháu sẽ không chạm vào bất cứ thứ gì.

9:55
Agnes

What about the air? Yes, you may touch the air. What about this? Where did you get that?

Thế còn không khí thì sao ạ?

10:03
Edith

Found it.

Cháu tìm thấy nó.

10:04
Gru

Okay. Rule number two, you will not bother me while I'm working. Rule number three, you will not cry or whine or

Được rồi. Quy tắc số hai. Các cháu sẽ không làm phiền ta khi ta đang làm việc.

10:13
Margo

So, no, no, no annoying sounds, right?

Vậy là không được phát ra tiếng động gây khó chịu đúng không ạ?

10:22
Agnes

Does this count as annoying?

Cái này có tính là gây khó chịu không ạ?